|
STT |
Tên tiêu chuẩn |
Ký mã hiệu |
Quyết định ban hành |
Ngày |
Cơ quan |
|
1 |
Động cơ máy kéo, Bánh đà, TCKT |
TCVN 1797-76 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
2 |
Động cơ diesel máy kéo và máy liên hợp , ống dẫn hướng xupáp YCKT |
TCVN 1800-76 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
3 |
Nhíp máy kéo, YCKT |
TCVN 2155-77 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
4 |
Bánh răng truyền lực của máy kéo, YCKT |
TCVN 2157-77 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
5 |
Động cơ Diesel máy kéo và máy liên hợp, Bánh răng, YCKT |
TCVN 2158-77 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
6 |
Động cơ Diesel máy kéo và máy liên hợp, máng đệm cổ trục khuỷu và cổ thanh truyền, YCKT |
TCVN 2159-77 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
7 |
Bình lọc không khí động cơ máy kéo, YCKT |
TCVN 2382-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
8 |
Động cơ xăng bộ chế hoà khí, PPT điển hình |
TCVN 2563-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
9 |
Động cơ diesel máy kéo và máy liên hợp ,Thân xy lanh , hộp trục khuỷu, YCKT |
TCVN 2564-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
10 |
Động cơ Diesel máy kéo và máy liên hợp, Nắp xy lanh , YCKT |
TCVN 2566-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
11 |
Động cơ Diesel MK và máy liên hợp, nửa trục bánh xe dẫn động , YCKT |
TCVN 2567-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
12 |
Máy kéo, Trục then hoa, YCKT |
TCVN 2568-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
13 |
Động cơ Diesel máy kéo và máy liên hợp, két làm mát dầu, YCKT |
TCVN 2569-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
14 |
Động cơ Diesel máy kéo và máy liên hợp,Đĩa lò xo xu páp, YCKT |
TCVN 2570-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
15 |
MK-MNN ,khớp nối đường ống thuỷ lực, vị trí và phương pháp lắp |
TCVN 2574-78 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
16 |
Bánh đai thang dùng cho máy nông nghiệp |
TCVN 3213-79 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
17 |
Động cơ MK và MLHợp, ống lót xi lanh , YCKT, thay thế TCVN 1732-75 |
TCVN 1732-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
18 |
Động cơ MK và MLHợp, Pít tông nhôm , YCKT, thay thế TCVN 1733-75 |
TCVN 1733-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
19 |
Động cơ MK và MLHợp, chốt pít tông , YCKT, thay thế TCVN 1734-75 |
TCVN 1734-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
20 |
Động cơ MK và MLHợp, vòng găng , YCKT, thay thế TCVN 1735-75 |
TCVN 1735-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
21 |
Động cơ MK và MLHợp,Xupáp nạp, xả , YCKT, thay thế TCVN 1736-75 |
TCVN 1736-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
22 |
Động cơ MK và MLHợp, thanh truyền , YCKT, thay thế TCVN 1737-75 |
TCVN 1737-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
23 |
Động cơ MK và MLHợp, bu lông thanh tr, YCKT, thay thế TCVN 1738-75 |
TCVN 1738-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
24 |
Động cơ MK và MLHợp, Đai ốc bu lông thanh truyền , YCKT, thay thế TCVN 1739-75 |
TCVN 1739-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
25 |
Động cơ MK và MLHợp, con đội , YCKT, thay thế TCVN 1740-75 |
TCVN 1740-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
26 |
Động cơ MK và MLHợp, trục cam , YCKT, thay thế TCVN 1741-75 |
TCVN 1741-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
27 |
Máy nông nghiệp tự hành . PP xác định đặc tính ồn và rung động |
TCVN 4060-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
28 |
Máy nông nghiệp , Bộ phận căng đai và xích , kiểu và kích thước cơ bản |
TCVN 4061-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
29 |
Máy NN, khớp bảo vệ của truyền động xích và băng tải, kiểu và KTCB |
TCVN 4062-85 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
30 |
Động cơ diesel ôtô máy kéo , Bơm cao áp, K.thước bao và KT lắp nối |
TCVN 5423-91 |
|
|
Viện TK máy BCN |
|
31 |
Sàng và Rây, lưới đạn và lưới đục lỗ , kích thước lỗ |
TCVN 2230-77 |
578-KHKT/QĐ |
12/30/77 |
Viện định chuẩn
|
|
32 |
Ăn mòn kim loại, thuật ngữ định nghĩa |
TCVN 2223-77 |
578-KHKT/QĐ |
12/30/77 |
ĐH Bách khoa |
|
33 |
Vòng đệm nhỏ, kích thước |
TCVN 130-77 |
544-KHKT/QĐ |
12/27/77 |
Viện TK máy BCN |
|
34 |
Vòng đệm kích thước |
TCVN 2060-77 |
544-KHKT/QĐ |
12/27/77 |
Viện TK máy BCN |
|
35 |
Vòng đệm kích thước, thay thé TCVN 131-63 và TCVN 133-63 |
TCVN 2061-77 |
544-KHKT/QĐ |
12/27/77 |
Viện TK máy BCN |
|
36 |
Vòng đệm lớn |
TCVN 132-77 |
544-KHKT/QĐ |
12/27/77 |
Viện TK máy BCN |
|
37 |
Vòng đệm , yêu cầu kỹ thuật |
TCVN 134-77 |
544-KHKT/QĐ |
12/27/77 |
Viện TK máy BCN |
|
38 |
Vòng đệm lò xo, Kích thước và yêu cầu kỹ thuật |
TCVN 130-77 |
544-KHKT/QĐ |
12/27/77 |
Viện TK máy BCN |
|
39 |
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động , Qui định cơ bản |
TCVN 2287-78 |
297KHKT/QĐ |
7/19/78 |
Viên N/C BH. LĐ |
|
40 |
Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất Phân loại |
TCVN 2288-78 |
297KHKT/QĐ |
7/19/78 |
Viên N/C BH. LĐ |
|
41 |
Quá trình sản xuất , yêu cầu chung về an toàn |
TCVN 2289-78 |
297KHKT/QĐ |
7/19/78 |
Viên N/C BH. LĐ |
|
42 |
Thiết bị sản xuất , yêu cầu chung về an toàn |
TCVN 2290-78 |
297KHKT/QĐ |
7/19/78 |
Viên N/C BH. LĐ |
|
43 |
Phương tiện bảo vệ người lao động , Phân loại |
TCVN 2291-78 |
297KHKT/QĐ |
7/19/78 |
Viên N/C BH. LĐ |
|
44 |
Nồi hơi và nồi chưng nước, Ký hiệu tượng trưng cho các cơ cấu điều khiển |
TCVN 2549-78 |
510KHKT/QĐ |
12/4/78 |
Cục Tiêu chuẩn |
|
45 |
Dung sai hình dạng và vị trí bề mặt, Thuật ngữ cơ bản và định nghĩa |
TCVN 2510-78 |
510KHKT/QĐ |
12/4/78 |
Cục Tiêu chuẩn |
|
46 |
Các phương pháp đo tính ồn tại chỗ làm việc trong các gian sản xuất |
TCVN 3150-79 |
658.TC-QĐ |
12/27/79 |
Viên N/C BH. LĐ |
|
47 |
Các phương pháp xác định các đặc tính ồn của máy |
TCVN 3151-79 |
659-TC/QĐ |
12/27/79 |
Viên N/C BH. LĐ |
|
48 |
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động , các khái niệm cơ bản , TN,ĐN |
TCVN 3153-79 |
658.TC-QĐ |
12/27/79 |
Viên N/C BH. LĐ |
|
49 |
Đai truyền hình thang hẹp, Thông số kích thước |
TCVN 3210-79 |
665/QĐ |
12/27/79 |
Viện TK M. NN |
|
50 |
Bánh đai thang hẹp |
TCVN 3211-79 |
665/QĐ |
12/27/79 |
Viện TK M. NN |
|
51 |
Đai truyền hình thang dùng cho máy nông nghiệp , Thông số KTCB |
TCVN 3212-79 |
665/QĐ |
12/27/79 |
Viện TK M. NN |
|
52 |
Bánh đai thang dùng cho máy nông nghiệp |
TCVN 3213-79 |
665/QĐ |
12/27/79 |
Viện TK M. NN |
|
53 |
Rơ re dòng điện nhiệt,khởi động từ , yêu cầu kỹ thuật |
TCVN 4159-85 |
805/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
54 |
Khởi động từ làm việc ở điện áp đến 1000 v, YCKT |
TCVN 4160-85 |
805/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
55 |
Xích trục dạng bản |
TCVN 1584-85 |
802/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
56 |
Xích kéo tháo được |
TCVN 1585-85 |
802/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
57 |
Xích kéo dạng chạc |
TCVN 1586-85 |
802/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
58 |
Bộ truỳền xích ,xích trục và xích kéo có độ bền thường |
TCVN 1587-85 |
802/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
59 |
Xích kéo dạng bản |
TCVN 1588-85 |
802/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
60 |
Bộ truyền xích , xích răng |
TCVN 1589-85 |
802/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
61 |
Bộ truyền xích, xích con lăn và xích bạc lót |
TCVN 1590-85 |
802/QĐ |
12/31/85 |
Viện N/C máyBCN |
|
62 |
Máy cắt kim loại, máy gia công gỗđiều kiện chung để kiểm độ cứng vững |
TCVN 1743-75 |
|
12/19/75 |
Phân Viện TK máy Công cụ |


